TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴维营

Dàiwéiyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戴維營

Âm Hán Việt ĐÁI DUY DOANH

戴维营 nghĩa là trại david.

Nghĩa của 戴维营

Dàiwéiyíng

ĐÁI DUY DOANHphồn thể 戴維營tên riêng
  1. Trại David

Câu hỏi thường gặp

戴维营 nghĩa là gì?

戴维营 (dàiwéiyíng) nghĩa là trại david.

戴维营 đọc thế nào?

戴维营 đọc là Dàiwéiyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴维营 là gì?

Âm Hán Việt của 戴维营 là "đái duy doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.