TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴表

dàibiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戴錶

Âm Hán Việt ĐÁI BIỂU

戴表 nghĩa là đeo đồng hồ.

Nghĩa của 戴表

dàibiǎo

ĐÁI BIỂUphồn thể 戴錶
  1. Đeo đồng hồ
  2. Đồng âm với 代表 (dàibiǎo) dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

戴表 nghĩa là gì?

戴表 (dàibiǎo) nghĩa là đeo đồng hồ.

戴表 đọc thế nào?

戴表 đọc là dàibiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴表 là gì?

Âm Hán Việt của 戴表 là "đái biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.