户型 nghĩa là Cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm).
Nghĩa của 户型
hùxíng
HỘ HÌNHDanh từphồn thể 戶型
Cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm)
Câu hỏi thường gặp
户型 nghĩa là gì?
户型 (hùxíng) nghĩa là Cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm).
户型 đọc thế nào?
户型 đọc là hùxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 户型 là gì?
Âm Hán Việt của 户型 là "hộ hình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.