户部 nghĩa là Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại.
Nghĩa của 户部
Hùbù
HỘ BỘTên riêngphồn thể 戶部tên riêng
Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại
Câu hỏi thường gặp
户部 nghĩa là gì?
户部 (hùbù) nghĩa là Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại.
户部 đọc thế nào?
户部 đọc là Hùbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 户部 là gì?
Âm Hán Việt của 户部 là "hộ bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.