TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戽斗

hùdǒu giọng máy của trình duyệt

戽斗 nghĩa là gầu tát nước, hàm dưới nhô ra.

Nghĩa của 戽斗

hùdǒu

Danh từ
  1. Gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng)
  2. Hàm dưới nhô ra

Câu hỏi thường gặp

戽斗 nghĩa là gì?

戽斗 (hùdǒu) nghĩa là gầu tát nước, hàm dưới nhô ra.

戽斗 đọc thế nào?

戽斗 đọc là hùdǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.