TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房事

fángshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG SỰ

房事 nghĩa là quan hệ tình dục, làm tình.

Nghĩa của 房事

fángshì

PHÒNG SỰDanh từ
  1. Quan hệ tình dục
  2. Làm tình

Câu hỏi thường gặp

房事 nghĩa là gì?

房事 (fángshì) nghĩa là quan hệ tình dục, làm tình.

房事 đọc thế nào?

房事 đọc là fángshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 房事 là gì?

Âm Hán Việt của 房事 là "phòng sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.