TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房屋中介

fángwūzhōngjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG ỐC TRUNG GIỚI

房屋中介 nghĩa là đại lý nhà đất.

Nghĩa của 房屋中介

fángwūzhōngjiè

PHÒNG ỐC TRUNG GIỚI
  1. Đại lý nhà đất
  2. Đại lý bất động sản

Câu hỏi thường gặp

房屋中介 nghĩa là gì?

房屋中介 (fángwūzhōngjiè) nghĩa là đại lý nhà đất.

房屋中介 đọc thế nào?

房屋中介 đọc là fángwūzhōngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 房屋中介 là gì?

Âm Hán Việt của 房屋中介 là "phòng ốc trung giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.