TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房舱

fángcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房艙

Âm Hán Việt PHÒNG THƯƠNG

房舱 nghĩa là cabin.

Nghĩa của 房舱

fángcāng

PHÒNG THƯƠNGphồn thể 房艙
  1. Cabin (tàu)

Câu hỏi thường gặp

房舱 nghĩa là gì?

房舱 (fángcāng) nghĩa là cabin.

房舱 đọc thế nào?

房舱 đọc là fángcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 房舱 là gì?

Âm Hán Việt của 房舱 là "phòng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.