TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所属

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
suǒshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所屬

Âm Hán Việt SỞ THUỘC

所属 nghĩa là sự trực thuộc, cấp dưới.

Nghĩa của 所属

suǒshǔ

SỞ THUỘCTính từphồn thể 所屬
  1. Sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc)
  2. Cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình)
  3. Thuộc về
  4. Trực thuộc
  5. Dưới quyền chỉ huy

Từ ghép có 所属

Câu hỏi thường gặp

所属 nghĩa là gì?

所属 (suǒshǔ) nghĩa là sự trực thuộc, cấp dưới.

所属 đọc thế nào?

所属 đọc là suǒshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 所属 là gì?

Âm Hán Việt của 所属 là "sở thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.