TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所得

suǒdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ ĐẮC

所得 nghĩa là Những gì người ta có được.

Nghĩa của 所得

suǒdé

SỞ ĐẮCDanh từ
  1. Những gì người ta có được
  2. Lợi ích của một người

Từ ghép có 所得

Câu hỏi thường gặp

所得 nghĩa là gì?

所得 (suǒdé) nghĩa là Những gì người ta có được.

所得 đọc thế nào?

所得 đọc là suǒdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 所得 là gì?

Âm Hán Việt của 所得 là "sở đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.