TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所有物

suǒyǒuwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ HỮU VẬT

所有物 nghĩa là một vật sở hữu, đồ đạc.

Nghĩa của 所有物

suǒyǒuwù

SỞ HỮU VẬTDanh từ
  1. Một vật sở hữu
  2. Đồ đạc

Câu hỏi thường gặp

所有物 nghĩa là gì?

所有物 (suǒyǒuwù) nghĩa là một vật sở hữu, đồ đạc.

所有物 đọc thế nào?

所有物 đọc là suǒyǒuwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 所有物 là gì?

Âm Hán Việt của 所有物 là "sở hữu vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.