TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所生

suǒshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ SINH

所生 nghĩa là cha mẹ.

Nghĩa của 所生

suǒshēng

SỞ SINH
  1. Cha mẹ (bố và mẹ)

Câu hỏi thường gặp

所生 nghĩa là gì?

所生 (suǒshēng) nghĩa là cha mẹ.

所生 đọc thế nào?

所生 đọc là suǒshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 所生 là gì?

Âm Hán Việt của 所生 là "sở sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.