TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所见所闻

suǒjiànsuǒwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所見所聞

Âm Hán Việt SỞ KIẾN SỞ VĂN

所见所闻 nghĩa là Điều một người nghe và thấy.

Nghĩa của 所见所闻

suǒjiànsuǒwén

SỞ KIẾN SỞ VĂNCụm từphồn thể 所見所聞
  1. thành ngữ Điều một người nghe và thấy

Câu hỏi thường gặp

所见所闻 nghĩa là gì?

所见所闻 (suǒjiànsuǒwén) nghĩa là Điều một người nghe và thấy.

所见所闻 đọc thế nào?

所见所闻 đọc là suǒjiànsuǒwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 所见所闻 là gì?

Âm Hán Việt của 所见所闻 là "sở kiến sở văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.