所见所闻 (suǒjiànsuǒwén) nghĩa là Điều một người nghe và thấy.
所见所闻 đọc thế nào?
所见所闻 đọc là suǒjiànsuǒwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 所见所闻 là gì?
Âm Hán Việt của 所见所闻 là "sở kiến sở văn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.