TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扁平

biǎnpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂN BÌNH

扁平 nghĩa là phẳng, phẳng đều.

Nghĩa của 扁平

biǎnpíng

BIỂN BÌNHTính từ
  1. Phẳng
  2. Phẳng đều

Từ ghép có 扁平

Câu hỏi thường gặp

扁平 nghĩa là gì?

扁平 (biǎnpíng) nghĩa là phẳng, phẳng đều.

扁平 đọc thế nào?

扁平 đọc là biǎnpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扁平 là gì?

Âm Hán Việt của 扁平 là "biển bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.