TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手交

shǒujiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ GIAO

手交 nghĩa là Kích thích tình dục bằng tay.

Nghĩa của 手交

shǒujiāo

THỦ GIAODanh từ, Động từ
  1. Kích thích tình dục bằng tay
  2. Kích thích thủ công

Câu hỏi thường gặp

手交 nghĩa là gì?

手交 (shǒujiāo) nghĩa là Kích thích tình dục bằng tay.

手交 đọc thế nào?

手交 đọc là shǒujiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 手交 là gì?

Âm Hán Việt của 手交 là "thủ giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.