TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手写体

shǒuxiětǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手寫體

Âm Hán Việt THỦ TẢ THỂ

手写体 nghĩa là chữ viết thường.

Nghĩa của 手写体

shǒuxiětǐ

THỦ TẢ THỂphồn thể 手寫體
  1. Dạng viết tay; chữ viết thường

Câu hỏi thường gặp

手写体 nghĩa là gì?

手写体 (shǒuxiětǐ) nghĩa là chữ viết thường.

手写体 đọc thế nào?

手写体 đọc là shǒuxiětǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 手写体 là gì?

Âm Hán Việt của 手写体 là "thủ tả thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.