手帕
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 方 (fāng)
手帕 nghĩa là khăn tay.
Nghĩa của 手帕
shǒupà
Danh từ- Khăn tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手帕
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 手帕
- 请问这个手帕多少钱? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8686702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
手帕 nghĩa là gì?
手帕 (shǒupà) nghĩa là khăn tay.
手帕 đọc thế nào?
手帕 đọc là shǒupà (pinyin).