TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手帕

shǒupà giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 方 (fāng)

手帕 nghĩa là khăn tay.

Nghĩa của 手帕

shǒupà

Danh từ
  1. Khăn tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手帕

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 手帕

  • 请问这个手帕多少钱? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8686702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

手帕 nghĩa là gì?

手帕 (shǒupà) nghĩa là khăn tay.

手帕 đọc thế nào?

手帕 đọc là shǒupà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.