手把
giọng máy của trình duyệt
手把 nghĩa là tay cầm.
Nghĩa của 手把
shǒubà
Danh từ- Tay cầm
Câu hỏi thường gặp
手把 nghĩa là gì?
手把 (shǒubà) nghĩa là tay cầm.
手把 đọc thế nào?
手把 đọc là shǒubà (pinyin).
手把 nghĩa là tay cầm.
手把 (shǒubà) nghĩa là tay cầm.
手把 đọc là shǒubà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.