TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手搭凉棚

shǒudāliángpéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手搭涼棚

Âm Hán Việt THỦ ĐÁP LƯƠNG BẰNG

手搭凉棚 nghĩa là che mắt bằng tay.

Nghĩa của 手搭凉棚

shǒudāliángpéng

THỦ ĐÁP LƯƠNG BẰNGphồn thể 手搭涼棚
  1. Che mắt bằng tay

Câu hỏi thường gặp

手搭凉棚 nghĩa là gì?

手搭凉棚 (shǒudāliángpéng) nghĩa là che mắt bằng tay.

手搭凉棚 đọc thế nào?

手搭凉棚 đọc là shǒudāliángpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手搭凉棚 là gì?

Âm Hán Việt của 手搭凉棚 là "thủ đáp lương bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.