TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手活

shǒuhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ HOẠT

手活 nghĩa là sự khéo léo.

Nghĩa của 手活

shǒuhuó

THỦ HOẠT
  1. Sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao)
  2. Quan hệ tình dục bằng tay

Câu hỏi thường gặp

手活 nghĩa là gì?

手活 (shǒuhuó) nghĩa là sự khéo léo.

手活 đọc thế nào?

手活 đọc là shǒuhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 手活 là gì?

Âm Hán Việt của 手活 là "thủ hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.