TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手牵手

shǒuqiānshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手牽手

Âm Hán Việt THỦ KHIÊN THỦ

手牵手 nghĩa là nắm tay nhau.

Nghĩa của 手牵手

shǒuqiānshǒu

THỦ KHIÊN THỦphồn thể 手牽手
  1. Nắm tay nhau

Câu hỏi thường gặp

手牵手 nghĩa là gì?

手牵手 (shǒuqiānshǒu) nghĩa là nắm tay nhau.

手牵手 đọc thế nào?

手牵手 đọc là shǒuqiānshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 手牵手 là gì?

Âm Hán Việt của 手牵手 là "thủ khiên thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.