TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手用

shǒuyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ DỤNG

手用 nghĩa là dùng tay, dụng cụ cầm tay.

Nghĩa của 手用

shǒuyòng

THỦ DỤNG
  1. Dùng tay
  2. Dụng cụ cầm tay

Câu hỏi thường gặp

手用 nghĩa là gì?

手用 (shǒuyòng) nghĩa là dùng tay, dụng cụ cầm tay.

手用 đọc thế nào?

手用 đọc là shǒuyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手用 là gì?

Âm Hán Việt của 手用 là "thủ dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.