手电筒 (shǒudiàntǒng) nghĩa là đèn pin, đèn pin cầm tay.
手电筒 đọc thế nào?
手电筒 đọc là shǒudiàntǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 手电筒 là gì?
Âm Hán Việt của 手电筒 là "thủ điện đồng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.