TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手眼协调

shǒuyǎnxiétiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手眼協調

Âm Hán Việt THỦ NHÃN HIỆP ĐIỀU

手眼协调 nghĩa là phối hợp tay mắt.

Nghĩa của 手眼协调

shǒuyǎnxiétiáo

THỦ NHÃN HIỆP ĐIỀUDanh từphồn thể 手眼協調
  1. Phối hợp tay mắt

Câu hỏi thường gặp

手眼协调 nghĩa là gì?

手眼协调 (shǒuyǎnxiétiáo) nghĩa là phối hợp tay mắt.

手眼协调 đọc thế nào?

手眼协调 đọc là shǒuyǎnxiétiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 手眼协调 là gì?

Âm Hán Việt của 手眼协调 là "thủ nhãn hiệp điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.