手绘 nghĩa là vẽ bằng tay, phác họa bằng tay, được vẽ tay, được phác họa tay.
Nghĩa của 手绘
shǒuhuì
THỦ HỘIĐộng từphồn thể 手繪
Vẽ bằng tay; phác họa bằng tay
Được vẽ tay; được phác họa tay
Câu hỏi thường gặp
手绘 nghĩa là gì?
手绘 (shǒuhuì) nghĩa là vẽ bằng tay, phác họa bằng tay, được vẽ tay, được phác họa tay.
手绘 đọc thế nào?
手绘 đọc là shǒuhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 手绘 là gì?
Âm Hán Việt của 手绘 là "thủ hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.