手雷
giọng máy của trình duyệt
手雷 nghĩa là lựu đạn.
Nghĩa của 手雷
shǒuléi
THỦ LÔIDanh từ- Lựu đạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手雷
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
手雷 nghĩa là gì?
手雷 (shǒuléi) nghĩa là lựu đạn.
手雷 đọc thế nào?
手雷 đọc là shǒuléi (pinyin).
Âm Hán Việt của 手雷 là gì?
Âm Hán Việt của 手雷 là "thủ lôi".