TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

才思

cáisī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI TƯ

才思 nghĩa là khả năng tưởng tượng, sự sáng tạo.

Nghĩa của 才思

cáisī

TÀI TƯDanh từ
  1. Khả năng tưởng tượng
  2. Sự sáng tạo

Câu hỏi thường gặp

才思 nghĩa là gì?

才思 (cáisī) nghĩa là khả năng tưởng tượng, sự sáng tạo.

才思 đọc thế nào?

才思 đọc là cáisī (pinyin).

Âm Hán Việt của 才思 là gì?

Âm Hán Việt của 才思 là "tài tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.