TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

才略

cáilüè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI LƯỢC

才略 nghĩa là Khả năng và sự sáng suốt.

Nghĩa của 才略

cáilüè

TÀI LƯỢCDanh từ
  1. Khả năng và sự sáng suốt

Câu hỏi thường gặp

才略 nghĩa là gì?

才略 (cáilüè) nghĩa là Khả năng và sự sáng suốt.

才略 đọc thế nào?

才略 đọc là cáilüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 才略 là gì?

Âm Hán Việt của 才略 là "tài lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.