TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

才艺秀

cáiyìxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 才藝秀

Âm Hán Việt TÀI NGHỆ TÚ

才艺秀 nghĩa là cuộc thi tài năng.

Nghĩa của 才艺秀

cáiyìxiù

TÀI NGHỆ TÚphồn thể 才藝秀
  1. Cuộc thi tài năng

Câu hỏi thường gặp

才艺秀 nghĩa là gì?

才艺秀 (cáiyìxiù) nghĩa là cuộc thi tài năng.

才艺秀 đọc thế nào?

才艺秀 đọc là cáiyìxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 才艺秀 là gì?

Âm Hán Việt của 才艺秀 là "tài nghệ tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.