TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎营

zhāyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紮營

Âm Hán Việt TRÁT DOANH

扎营 nghĩa là cắm trại, dựng trại.

Nghĩa của 扎营

zhāyíng

TRÁT DOANHĐộng từphồn thể 紮營
  1. Cắm trại
  2. Dựng trại
  3. Đóng quân
  4. Đóng trại

Câu hỏi thường gặp

扎营 nghĩa là gì?

扎营 (zhāyíng) nghĩa là cắm trại, dựng trại.

扎营 đọc thế nào?

扎营 đọc là zhāyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扎营 là gì?

Âm Hán Việt của 扎营 là "trát doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.