TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑棱

pūlēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲棱

Âm Hán Việt PHỐC LĂNG

扑棱 nghĩa là Tiếng vỗ cánh hoặc đập cánh.

Nghĩa của 扑棱

pūlēng

PHỐC LĂNGPhó từphồn thể 撲棱
  1. tượng thanh Tiếng vỗ cánh hoặc đập cánh

pūleng

PHỐC LĂNGĐộng từphồn thể 撲棱
  1. cánh, rèm v.v. Vỗ; đập

Câu hỏi thường gặp

扑棱 nghĩa là gì?

扑棱 (pūlēng, pūleng) nghĩa là Tiếng vỗ cánh hoặc đập cánh.

扑棱 đọc thế nào?

扑棱 đọc là pūlēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑棱 là gì?

Âm Hán Việt của 扑棱 là "phốc lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.