TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑落

pūluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲落

Âm Hán Việt PHỐC LẠC

扑落 nghĩa là rơi, rụng.

Nghĩa của 扑落

pūluò

PHỐC LẠCĐộng từ, Danh từphồn thể 撲落
  1. Rơi
  2. Rụng
  3. Ổ cắm (từ mượn của "plug")

Câu hỏi thường gặp

扑落 nghĩa là gì?

扑落 (pūluò) nghĩa là rơi, rụng.

扑落 đọc thế nào?

扑落 đọc là pūluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑落 là gì?

Âm Hán Việt của 扑落 là "phốc lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.