TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打入冷宫

dǎrùlěnggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打入冷宮

Âm Hán Việt ĐẢ NHẬP LÃNH CUNG

打入冷宫 nghĩa là lạnh nhạt.

Nghĩa của 打入冷宫

dǎrùlěnggōng

ĐẢ NHẬP LÃNH CUNGphồn thể 打入冷宮
  1. Lạnh nhạt
  2. Đưa vào quên lãng của lịch sử

Câu hỏi thường gặp

打入冷宫 nghĩa là gì?

打入冷宫 (dǎrùlěnggōng) nghĩa là lạnh nhạt.

打入冷宫 đọc thế nào?

打入冷宫 đọc là dǎrùlěnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打入冷宫 là gì?

Âm Hán Việt của 打入冷宫 là "đả nhập lãnh cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.