TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打卡

dǎkǎ giọng máy của trình duyệt

打卡 nghĩa là chấm công vào, ghi giờ vào.

Nghĩa của 打卡

dǎkǎ

Động từ
  1. nhân viên Chấm công vào (hoặc ra)
  2. Ghi giờ vào (hoặc ra)
  3. trên mạng xã hội Check-in tại địa điểm

Câu hỏi thường gặp

打卡 nghĩa là gì?

打卡 (dǎkǎ) nghĩa là chấm công vào, ghi giờ vào.

打卡 đọc thế nào?

打卡 đọc là dǎkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.