TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打印稿

dǎyìngǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ ẤN CẢO

打印稿 nghĩa là bản in, bản cứng.

Nghĩa của 打印稿

dǎyìngǎo

ĐẢ ẤN CẢO
  1. Bản in
  2. Bản cứng

Câu hỏi thường gặp

打印稿 nghĩa là gì?

打印稿 (dǎyìngǎo) nghĩa là bản in, bản cứng.

打印稿 đọc thế nào?

打印稿 đọc là dǎyìngǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打印稿 là gì?

Âm Hán Việt của 打印稿 là "đả ấn cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.