打官腔 nghĩa là nói chuyện quan liêu, lên giọng quan chức.
Nghĩa của 打官腔
dǎguānqiāng
Động từ
Nói chuyện quan liêu
Lên giọng quan chức
Nói giọng hành chính
Câu hỏi thường gặp
打官腔 nghĩa là gì?
打官腔 (dǎguānqiāng) nghĩa là nói chuyện quan liêu, lên giọng quan chức.
打官腔 đọc thế nào?
打官腔 đọc là dǎguānqiāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.