TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打断

dǎduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打斷

打断 nghĩa là gián đoạn, ngắt lời.

Nghĩa của 打断

dǎduàn

Động từphồn thể 打斷
  1. Gián đoạn
  2. Ngắt lời
  3. Bẻ gãy
  4. Bẻ gãy (xương)

Câu hỏi thường gặp

打断 nghĩa là gì?

打断 (dǎduàn) nghĩa là gián đoạn, ngắt lời.

打断 đọc thế nào?

打断 đọc là dǎduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.