TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打枪

dǎqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打槍

Âm Hán Việt ĐẢ THƯƠNG

打枪 nghĩa là bắn súng.

Nghĩa của 打枪

dǎqiāng

ĐẢ THƯƠNGĐộng từphồn thể 打槍
  1. Bắn súng
  2. Thay người khác thi hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打枪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打枪 nghĩa là gì?

打枪 (dǎqiāng) nghĩa là bắn súng.

打枪 đọc thế nào?

打枪 đọc là dǎqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打枪 là gì?

Âm Hán Việt của 打枪 là "đả thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.