TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打柴

dǎchái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ SÀI

打柴 nghĩa là chặt củi, thu thập củi.

Nghĩa của 打柴

dǎchái

ĐẢ SÀIĐộng từ
  1. Chặt củi
  2. Thu thập củi

Câu hỏi thường gặp

打柴 nghĩa là gì?

打柴 (dǎchái) nghĩa là chặt củi, thu thập củi.

打柴 đọc thế nào?

打柴 đọc là dǎchái (pinyin).

Âm Hán Việt của 打柴 là gì?

Âm Hán Việt của 打柴 là "đả sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.