TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打气

dǎqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打氣

Âm Hán Việt ĐẢ KHÍ

打气 nghĩa là bơm hơi, làm phồng, khích lệ, cổ vũ tinh thần.

Nghĩa của 打气

dǎqì

ĐẢ KHÍĐộng từphồn thể 打氣
  1. Bơm hơi; làm phồng
  2. ví von Khích lệ; cổ vũ tinh thần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打气 nghĩa là gì?

打气 (dǎqì) nghĩa là bơm hơi, làm phồng, khích lệ, cổ vũ tinh thần.

打气 đọc thế nào?

打气 đọc là dǎqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 打气 là gì?

Âm Hán Việt của 打气 là "đả khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.