TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打水漂

dǎshuǐpiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ THỦY PHIÊU

打水漂 nghĩa là Ném đá trên mặt nước.

Nghĩa của 打水漂

dǎshuǐpiāo

ĐẢ THỦY PHIÊUĐộng từ
  1. Ném đá trên mặt nước
  2. khẩu ngữ Phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi

Câu hỏi thường gặp

打水漂 nghĩa là gì?

打水漂 (dǎshuǐpiāo) nghĩa là Ném đá trên mặt nước.

打水漂 đọc thế nào?

打水漂 đọc là dǎshuǐpiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打水漂 là gì?

Âm Hán Việt của 打水漂 là "đả thủy phiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.