TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打消

dǎxiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ TIÊU

打消 nghĩa là xua tan, từ bỏ ý định.

Nghĩa của 打消

dǎxiāo

ĐẢ TIÊUĐộng từ
  1. Xua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.)
  2. Từ bỏ ý định

Câu hỏi thường gặp

打消 nghĩa là gì?

打消 (dǎxiāo) nghĩa là xua tan, từ bỏ ý định.

打消 đọc thế nào?

打消 đọc là dǎxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打消 là gì?

Âm Hán Việt của 打消 là "đả tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.