TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打脸

dǎliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打臉

Âm Hán Việt ĐẢ KIỂM

打脸 nghĩa là hoá trang biểu diễn.

Nghĩa của 打脸

dǎliǎn

ĐẢ KIỂMĐộng từphồn thể 打臉
  1. Hoá trang biểu diễn
  2. từ mới khoảng năm 2014 Vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

打脸 nghĩa là gì?

打脸 (dǎliǎn) nghĩa là hoá trang biểu diễn.

打脸 đọc thế nào?

打脸 đọc là dǎliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打脸 là gì?

Âm Hán Việt của 打脸 là "đả kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.