TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打草惊蛇

dǎcǎojīngshé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打草驚蛇

Âm Hán Việt ĐẢ THẢO KINH XÀ

打草惊蛇 nghĩa là Đánh cỏ khiến rắn sợ.

Nghĩa của 打草惊蛇

dǎcǎojīngshé

ĐẢ THẢO KINH XÀCụm từphồn thể 打草驚蛇
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đánh cỏ khiến rắn sợ
  2. nghĩa bóng Vô tình cảnh báo kẻ địch
  3. Trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Câu hỏi thường gặp

打草惊蛇 nghĩa là gì?

打草惊蛇 (dǎcǎojīngshé) nghĩa là Đánh cỏ khiến rắn sợ.

打草惊蛇 đọc thế nào?

打草惊蛇 đọc là dǎcǎojīngshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 打草惊蛇 là gì?

Âm Hán Việt của 打草惊蛇 là "đả thảo kinh xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.