TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打边鼓

dǎbiāngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打邊鼓

Âm Hán Việt ĐẢ BIÊN CỔ

打边鼓 nghĩa là Hùa theo lời ai đó.

Nghĩa của 打边鼓

dǎbiāngǔ

ĐẢ BIÊN CỔphồn thể 打邊鼓
  1. Hùa theo lời ai đó
  2. Hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)

Câu hỏi thường gặp

打边鼓 nghĩa là gì?

打边鼓 (dǎbiāngǔ) nghĩa là Hùa theo lời ai đó.

打边鼓 đọc thế nào?

打边鼓 đọc là dǎbiāngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打边鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 打边鼓 là "đả biên cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.