TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣发

kòufā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扣發

Âm Hán Việt KHẤU PHÁT

扣发 nghĩa là tước đoạt, tạm giữ.

Nghĩa của 扣发

kòufā

KHẤU PHÁTphồn thể 扣發
  1. Tước đoạt
  2. Tạm giữ
  3. Ngăn không cho biết

Câu hỏi thường gặp

扣发 nghĩa là gì?

扣发 (kòufā) nghĩa là tước đoạt, tạm giữ.

扣发 đọc thế nào?

扣发 đọc là kòufā (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣发 là gì?

Âm Hán Việt của 扣发 là "khấu phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.