TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣杀

kòushā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扣殺

Âm Hán Việt KHẤU SÁT

扣杀 nghĩa là đập bóng.

Nghĩa của 扣杀

kòushā

KHẤU SÁTĐộng từphồn thể 扣殺
  1. Đập bóng

Câu hỏi thường gặp

扣杀 nghĩa là gì?

扣杀 (kòushā) nghĩa là đập bóng.

扣杀 đọc thế nào?

扣杀 đọc là kòushā (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣杀 là gì?

Âm Hán Việt của 扣杀 là "khấu sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.