TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执政者

zhízhèngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執政者

Âm Hán Việt CHẤP CHÍNH GIẢ

执政者 nghĩa là người cầm quyền.

Nghĩa của 执政者

zhízhèngzhě

CHẤP CHÍNH GIẢDanh từphồn thể 執政者
  1. Người cầm quyền

Câu hỏi thường gặp

执政者 nghĩa là gì?

执政者 (zhízhèngzhě) nghĩa là người cầm quyền.

执政者 đọc thế nào?

执政者 đọc là zhízhèngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 执政者 là gì?

Âm Hán Việt của 执政者 là "chấp chính giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.