TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩印

kuòyìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴印

Âm Hán Việt KHUẾCH ẤN

扩印 nghĩa là phóng to.

Nghĩa của 扩印

kuòyìn

KHUẾCH ẤNĐộng từphồn thể 擴印
  1. Phóng to (ảnh)
  2. In kích thước lớn hơn

Câu hỏi thường gặp

扩印 nghĩa là gì?

扩印 (kuòyìn) nghĩa là phóng to.

扩印 đọc thế nào?

扩印 đọc là kuòyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩印 là gì?

Âm Hán Việt của 扩印 là "khuếch ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.