TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩孔

kuòkǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴孔

Âm Hán Việt KHUẾCH KHỔNG

扩孔 nghĩa là mở rộng ống, khoét rộng.

Nghĩa của 扩孔

kuòkǒng

KHUẾCH KHỔNGphồn thể 擴孔
  1. Mở rộng ống
  2. Khoét rộng (tức là mở rộng lỗ)

Câu hỏi thường gặp

扩孔 nghĩa là gì?

扩孔 (kuòkǒng) nghĩa là mở rộng ống, khoét rộng.

扩孔 đọc thế nào?

扩孔 đọc là kuòkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩孔 là gì?

Âm Hán Việt của 扩孔 là "khuếch khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.